MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT – KHỐI 4 TUỔI
Lượt xem:
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ THÁNG 1/2026
CHỦ ĐỀ: ĐỘNG VẬT
( Thời gian thực hiện 4 tuần: Từ ngày 09/12/2025 đến ngày 24/01/2026)
- MỤC TIÊU
1.Lĩnh vực phát triển thể chất.
1.1. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe.
MT 12: Trẻ biết tên một số loại rau, củ, quả…
– Trẻ nhận biết được dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn.
1.2. Phát triển vận động
MT 5: Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp.
– Chạy liên tục theo hướng thẳng 15m trong 10 giây.
– Ném trúng đích ngang bằng 1 tay
– Ném trúng đích ngang bằng 2 tay
– Nhảy lò cò
MT 7: Trẻ biết phối được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt trong một số hoạt động.
– Vẽ, cắt, dán
– Xây dựng, lắp rắp với 10 – 12 khối.
– Biết tết sợi đôi
– Tự cài, cởi cúc, buộc dây giầy.
MT 9: Trẻ biết một số động tác, tư thế đơn giản trong bài tập yoga-thiền
- Lĩnh vực phát triển nhận thức
MT 22: Trẻ quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện tượng xung quanh với sự hướng dẫn cuả cô giáo như đạt câu hỏi về những thay đổi của sự vật hiện tượng: “ Vì sao cây lại héo?; “ Vì sao lá cây bị ướt…”.
MT 25: Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện.
MT 26: Trẻ biết phân loại các đối tượng theo 1 hoặc 2 dấu hiệu
– So sánh sự khác nhau và giống nhau của các đối tượng
– Trẻ biết so sánh chiều rộng, chiều dài của 2 đối tượng
– Phân loại các đối tượng theo 1-2 dấu hiệu
MT 29: Trẻ biết đặc điểm giống, khác nhau của các đối tượng được quan sát
– Trẻ biết đặc điểm bên ngoài của con vật, gần gũi, ích lợi và tác dụng đối với con người
– So sách sự giống nhau và khác nhau của 2 con vật
– Phân loại con vật theo 1 – 2 dấu hiệu
– Quan sát, phán đoán mối liên hệ giữa con vật với môi trường sống
– Các chăm sóc bảo vệ con vật.
MT 30: Trẻ đếm trên đối tượng trong phạm vi 10
– Trẻ biết quan tâm đến chữ số, số lượng và thích đếm các vật ở xung quanh.
– Trẻ nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, biển số xe…)
– Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 4 và đếm theo khả năng
MT 31: Trẻ biết so sánh số lượng của 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 4 bằng các cách khác nhau và nói được các từ bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.
MT 49: Trẻ biết làm theo nhóm:
– Phát triển kỹ năng làm việc nhóm.
– Trẻ biết nêu ra ý tưởng, lên kế hoạch, thiết kế hoạt động cùng nhau tạo ra một sản phẩm theo dự án của nhóm.
– Đánh giá, nhận xét
– Trẻ chơi hòa đồng, hợp tác với các bạn, không tranh giành, khi chơi, học, …
- Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
MT 52: Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát: về các đồ gỗ, rau quả, con vật…
– Trẻ hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức
– Các từ chỉ đặc điểm, công dụng của đồ dùng các con vật, …
MT57: Trẻ biết đọc thuộc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè…
MT 65: Trẻ biết nói tên một số con vật bằng tiếng anh
- Lĩnh vực giáo dục tình cảm và kỹ năng xã hội
MT 75: Trẻ biết chờ đến lượt trong các hoạt động, hợp tác, chia sẻ cùng các bạn
MT 77: Trẻ thích chăm sóc cây cối, con vật thân thuộc.
MT 81: Trẻ tích cực tham gia các hoạt động khám phá trải nghiệm như:
– Trẻ biết thực hành chơi với cát nước.
– Trẻ có kỹ năng giao tiếp xã hội với bạn khi trao đổi mua bán hàng hóa, …
– Trẻ thể hiện tình cảm với các nhân vật trong vườn cổ tích.
- Lĩnh vực giáo dục phát triển thẩm mĩ.
MT 90: Trẻ biết vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu của bài hát, bản nhạc.
– Trẻ biết lựa chọn và tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc
MT 92: Trẻ biết vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong, tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục.
MT 93: Trẻ biết sử dụng các kỹ năng xé, cắt theo các đường thẳng, đường cong…và làm thành sản phẩm có màu sắc bố cục.
MT 94: Trẻ làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết.
- YÊU CẦU, CHUẨN BỊ
- Yêu cầu (kiến thức, kỹ năng, thái độ)
- Kiến thức:
– Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật (tiếng kêu, sinh sản, nơi sống, vận động, thức ăn, cách kiếm ăn, …). Trẻ nhận biết, phân biệt một số con vật nuôi trong gia đình. Trẻ biết ích lợi của các con vật, chất dinh dưỡng của một số con vật.
– Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật (tiếng kêu, sinh sản, nơi sống, vận động, thức ăn, cách kiếm ăn, …). Ích lợi của các con vật sống dưới nước, chất dinh dưỡng của một số con vật.
– Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật (tiếng kêu, sinh sản, nơi sống, vận động, thức ăn, cách kiếm ăn, …), sự giống và khác nhau của một số con vật sống trong rừng. Ích lợi của các con vật, cách tiếp xúc với các con vật và bảo vệ.
– Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật (đặc điểm, thức ăn, thói quen, kiếm mồi, sinh sản, ….) của một số loài chim và côn trùng. Trẻ biết ích lợi hoặc tác hại của côn trùng. Cách tiếp xúc với các con vật và giữ gìn vệ sinh.
– Trẻ biết quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện tượng xung quanh với sự hướng dẫn cuả cô giáo như đặt câu hỏi về sự thay đổi của sự vật, hiện tượng. Trẻ biết quá trình phát triển của 1 số con vật quen thuộc.
– Trẻ biết phân loại các đối tượng theo 1 hoặc 2 dấu hiệu. Trẻ biết sự giống và khác nhau của một số con vật.
– Trẻ nhận biết mối quan hệ hơn, kém, bằng nhau về chiều rộng của 2 đối tượng: to – nhỏ, rộng – hẹp.
– Trẻ biết đếm đến 4. Nhận biết nhóm có số lượng là 4. So sánh số lượng trong phạm vi 4. Biết ý nghĩa của các con số( số nhà, số xe,..)
– Trẻ biết sử dụng các kĩ năng: xé, vẽ, cắt dán, tô màu để làm ra các sản phẩm:
+ Vẽ, tô màu con mèo
+ Cắt dán con vật sống dưới nước
+ Vẽ, tô màu con bướm
+ Vẽ con chim bằng vân tay
– Trẻ biết sử dụng các nguyên vật liệu như lõi giấy, cốc giấy, đĩa nhựa, đất nặn, giấy màu, keo, màu nước để làm các con vật: con cá, con cua, con gà, con bò,…
– Trẻ biết tên bài hát, tên tác giả, hát đúng giai điệu bài hát: Cá vàng bơi
– Biết vận động, vỗ tay theo nhạc bài hát: Đố bạn, Con chuồn chuồn.
– Trẻ biết lắng nghe giai điệu của bài hát: Cò lả, Chú voi con ở Bản Đôn, Chị ong nâu và em bé
– Trẻ biết chơi các trò chơi âm nhạc: Dàn nhạc nhí, Nghe nhạc điệu đoán tên bài hát, Nghe hát nhảy vào vòng
– Trẻ biết tên bài thơ, tên tác giả, thuộc bài thơ: Mèo đi câu cá, Ếch con học bài, Chim chích bông.
– Trẻ biết tên, hiểu nội dung câu truyện, biết các nhân vật trong truyện: Cáo thỏ và gà trống
– Trẻ biết thực hiện các vận động: Nhảy lò cò, Ném xa bằng 1 tay, Ném xa bằng 2 tay, Chạy liên tục theo hướng thẳng 15m.
– Trẻ biết chơi các trò chơi vận động: Kéo co, Bắt bướm, Mèo đuổi chuột, Chuyền bóng qua đầu
– Trẻ biết đọc các bài ca dao, đồng dao trong chủ đề.
– Trẻ làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết.
– Trẻ biết tên một số loại rau, củ, quả…Trẻ nhận biết được dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn.
– Trẻ biết làm theo nhóm: Trẻ biết nêu ra ý tưởng, lên kế hoạch, thiết kế hoạt động cùng nhau tạo ra một sản phẩm theo dự án của nhóm. Đánh giá, nhận xét.
– Trẻ biết mở máy, tắt máy, di chuột. Trẻ biết được một số thao tác đơn giản sử dụng máy tính. Trẻ biết chơi một số trò chơi học tập đơn giản trên máy tính.
– Trẻ biết một số động tác, tư thế đơn giản trong bài tập yoga-thiền.
– Trẻ biết nói tên một số con vật bằng tiếng anh
– Trẻ tích cực tham gia các hoạt động khám phá trải nghiệm như: Trẻ biết thực hành chơi với cát nước, mua bán hàng hóa,..
– Trẻ biết phối được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt trong một số hoạt động: Vẽ, cắt, dán, Xây dựng. Lắp rắp với 10 – 12 khối. Biết tết sợi đôi. Tự cài, cởi cúc, buộc dây giầy.
– Trẻ biết lịch sự khi nhận quà, biết thể hiện sự chân thành khi nhận quà. Biết phép lịch sự trên bàn ăn.
– Trẻ biết tạo hình các con vật từ lá cây.
– Trẻ nhận biết hiện tượng chìm – nổi của các vật khác nhau trong nước.
b, Kĩ năng.
– Rèn kĩ năng thực hiện các vận động. Rèn đội hình, đội ngũ, tư thế đứng và xếp hàng cho trẻ.
– Rèn kĩ năng quan sát, nhận xét, so sánh, ghi nhớ có chủ định, nhận biết kí hiệu cá nhân trên đồ dùng của trẻ.
– Rèn kỹ năng đếm đến 4. Nhận biết nhóm có số lượng là 4 và đếm theo khả năng. Tách, gộp trong phạm vi 4.
– Rèn kỹ năng ghi nhớ, nghe, nói, trả lời câu hỏi rõ ràng, mạch lạc, đọc thơ to rõ ràng.
– Rèn kỹ năng vẽ, tô màu, cắt, dán, nặn cho trẻ.
– Rèn kỹ năng hát rõ lời, đúng giai điệu bài hát, kỹ năng nghe hát, kỹ năng vận động theo nhạc, vỗ tay theo nhịp, chơi các trò chơi âm nhạc.
– Trẻ có kỹ năng giao tiếp xã hội với bạn khi trao đổi mua bán hàng hóa, …
– Rèn thói quen chào hỏi cho trẻ, ứng xử lễ phép với mọi người.
– Rèn kĩ năng vệ sinh cá nhân rửa mặt, rửa tay đúng thao tác.
– Phát triển kỹ năng giao tiếp, hợp tác, chia sẻ, làm việc nhóm.
– Rèn tư thế ngồi học, cách cầm bút, cách lấy và cất học liệu, cách cầm sách, dở sách đúng chiều.
– Rèn kỹ năng chơi với các đồ chơi ngoài trời.
– Rèn kĩ năng cầm bát thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.
c, Thái độ
– Giáo dục trẻ có ý thức trong giờ học, biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi trong lớp.
– Trẻ biết thực hiện nội quy của lớp, cất dọn đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định.
– Trẻ yêu quý, chăm sóc, bảo vệ các loài động vật, thú quý hiếm, chống phá rừng, săn bắt.
– Trẻ biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, biết thay quần áo khi ướt, bẩn, biết tự cài, mở cúc áo. Tự buộc dây giầy.
– Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định. Trẻ biết giữ gìn vệ môi sinh trường. Trẻ biết bảo vệ môi trường sống.
– Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép trong đúng tình huống hằng ngày.
– Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống: Trẻ biết mời cô, mời bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kỹ. Trẻ chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau…Trẻ biết không uống nước lã.
– Trẻ chơi hòa đồng, hợp tác với các bạn, không tranh giành, khi chơi, học, …
– Trẻ thể hiện tình cảm với các nhân vật trong vườn cổ tích.
- Chuẩn bị
- Trang trí, tạo môi trường lớp học
– Trang trí lớp theo chủ đề Động vật.
- Đồ dùng dạy học của cô
– Sưu tầm nguyên vật liệu làm đồ dùng phục vụ cho chủ đề
– Tranh ảnh, sách báo về chủ đề. Tranh, truyện thơ chủ đề về “Động vật”
– Một số hột hạt, lá cây…Chậu cây cảnh, bút màu, giấy vẽ A4
– Giáo án, máy tính, loa, powpoint, video bài thơ, câu truyện,…
- Tài liệu, học liệu của trẻ
– Mũ múa, phách tre, xắc xô, lôtô chủ đề động vật…. Vòng, gậy thể dục.
– Những bức tranh về chủ đề, lô tô, sách báo, truyện có liên quan đến chủ đề động vật.
– Sách dùng chung, sách bé làm quen với toán, bé làm quen với chữ cái, vở tạo hình, toán, bút sáp màu, bảng, phấn, đất nặn.
– Bộ đồ chơi xây dựng. Đồ chơi nấu ăn, Đồ chơi góc học tập: Bàn tính học đếm, bảng chun ……
– Kéo, keo, vỏ hộp sữa, cốc giấy, giấy màu, bút chì, đũa, màu nước, hột hạt…
III. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
| Hoạt động | Tuần 1
(Từ 29/12 – 02/01) |
Tuần 2
( Từ 05 /01- 09/01 ) |
Tuần 3
( Từ 12/01-16/01) |
Tuần 4
( Từ 20/01- 24/01) |
Lưu ý | |||||||
| Chủ đề | Động vật sống trong gia đình | Động vật sống dưới nước | Động vật sống trong rừng | Chim và côn trùng | ||||||||
| Đón trẻ
Trò chuyện
|
– Cô đón trẻ: quan tâm đến sức khỏe của trẻ, nhắc trẻ ăn mặc phù hợp với thời tiết.
– Nhắc trẻ chào hỏi ông bà bố mẹ, chào cô giáo và các bạn khi đến lớp. Trò chuyện với trẻ về chủ đề mới. – Trẻ nghe bài hát tiếng anh về các con vật. – Trò chuyện với trẻ về các con vật nuôi trong gia đình: tên, đặc điểm, cách sinh sản, thức ăn, ích lợi … của các con vật nuôi trong gia đình, con vật sống dưới nước, con vật sống trong rừng, chim và côn trùng – Trẻ chơi theo ý thích ở các góc. – Tuyên truyền an toàn giao thông với Cha mẹ trẻ, để xe đúng noi quy định khi đưa đón con, nhắc trẻ đội mũ bảo hiểm, không đùa nghịch khi ngồi trên xe máy. – Trẻ chơi hòa đồng, hợp tác với các bạn, không tranh giành, khi chơi, học, … – Hướng dẫn trẻ cách tự cài, mở cúc áo. Tự buộc dây giầy.
|
|||||||||||
| TD sáng | + Hô hấp: Thổi nơ, gà gáy
+ Tay vai: Hai tay đưa lên trên trước mặt, đưa xuống. + Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên, đứng đan tay sau lưng- gập người về trước + Chân: Bước khuỵu một chân về phía trước, chân sau thẳng; bước khuỵu chân trái sang bên trái, chân phải thẳng. + Bật: Bật tiến về phía trước, bật khép tách chân Rèn kỹ năng lấy và cất dụng cụ tập thể dục, kỹ năng xếp hàng |
|||||||||||
| Hoạt động học | Thứ 2 | Tạo hình
– Vẽ tô màu con mèo – Rèn kỹ năng vẽ, tô màu cho trẻ. |
Tạo hình
– Cắt dán con vật sống dưới nước – Rèn kỹ năng cắt, dán cho trẻ. |
Tạo hình
– Vẽ con chim bằng vân tay 88 – Rèn kỹ năng vẽ, tô màu cho trẻ. |
Tạo hình
– Vẽ tô màu con bướm – Rèn kỹ năng vẽ, tô màu cho trẻ. |
|||||||
| Thứ 3 | KPKH
– Trò chuyện về một số con vật nuôi trong gia đình – Rèn kỹ năng quan sát nhận xét |
KPKH
– Trò chuyện về một số con vật sống dưới nước – Rèn kỹ năng quan sát nhận xét
|
Âm nhạc
– DH + VĐ: Đố bạn – NH: Chú Voi con ở Bản Đôn – TC: Nghe giai điệu đoán tên bài hát |
LQVT
– Đếm đến 4. Nhận biết nhóm có 4 đối tượng. Nhận biết chữ số 4 – Rèn tư thế ngồi học, cách lấy, cất học liệu |
||||||||
| Thứ 4 | Thể dục
– VĐCB: Nhảy lò cò – TCVĐ: Chuyền bóng qua đầu – Tiếp tục rèn đội hình, đội ngũ, tư thế đứng và xếp hàng cho trẻ |
Thể dục
– VĐCB: Ném trúng đích ngang bằng 1 tay – TCVĐ: Bắt bướm – Tiếp tục rèn đội hình, đội ngũ, tư thế đứng và xếp hàng cho trẻ |
Thể dục
– VĐCB: Ném trúng đích ngang bằng 2 tay – TCVĐ: Kẹp bóng – Tăng cường rèn đội hình, đội ngũ, tư thế đứng và xếp hàng cho trẻ |
Thể dục
– VĐCB: Chạy theo hướng thẳng 15m – TCVĐ: Kéo co – Tăng cường rèn đội hình, đội ngũ, tư thế đứng và xếp hàng cho trẻ |
||||||||
| Thứ 5 | Nghỉ tết dương lịch | Âm nhạc
– DH: Cá vàng bơi – NH: Cò lả – TC: Nghe hát nhảy vào vòng |
KPKH
– Trò chuyện về một số con vật sống trong rừng. – Rèn kỹ năng quan sát nhận xét |
Âm nhạc
– DH+ VTTN: Con chuồn chuồn – NH: Chị ong nâu và em bé TC: Dàn nhạc nhí |
||||||||
| Thứ 6 | LQVH
– Thơ: Mèo đi câu cá – Rèn kĩ năng nghe, nói, trả lời câu hỏi rõ ràng, mạch lạc |
LQVH
– Thơ: Ếch con học bài – Rèn kĩ năng nghe, nói, trả lời câu hỏi rõ ràng, mạch lạc |
LQVH
– Truyện: Cáo Thỏ và Gà trống – Rèn kĩ năng nghe, nói, trả lời câu hỏi rõ ràng, mạch lạc |
LQVH
– Thơ: Chim chích bông – Rèn kĩ năng nghe, nói, trả lời câu hỏi rõ ràng, mạch lạc |
||||||||
| Hoạt động ngoài trời | Thứ 2 | – HĐCCĐ: Hoạt động trên phòng thư viện (Xem truyện, tranh, kể chuyện theo tranh)
– Chơi tự chọn Rèn tư thế ngồi xem sách |
– HĐCCĐ: Hoạt động trên phòng thư viện
( Xem sách kĩ năng thoát hiểm) – TCVĐ: Mèo đuổi chuột Rèn tư thế ngồi xem sách |
– HĐCCĐ: Hoạt động trên phòng thư viện (Xem truyện, tranh)
– Chơi tự chọn với đồ chơi ngoài trời Rèn kĩ năng lật dở sách |
– HĐCCĐ: Hoạt động trên phòng thư viện (Xem truyện, tranh)
– Chơi với phấn, sỏi, vỏ ngao, lá cây,.. Rèn kĩ năng lật dở sách |
|||||||
| Thứ 3 | – HĐCCĐ: Vườn cổ tích( Lau các con vật, Lau lá cho cây)
– Chơi với cát, nước |
– HĐCCĐ: Chơi chợ quê ( Bán tôm, cua cá,..)
– TCVĐ: Gieo hạt |
– HĐCCĐ: Chơi với cát, nước
– TCVĐ: Trời nắng trời mưa |
– HĐCCĐ: Chơi với cát, nước
– TCVĐ: Bịt mắt bắt dê |
||||||||
| Thứ 4 | – Qs: Con gà (mô hình)
– Chơi tự chọn |
– HĐCCĐ: Trẻ tập Yoga
– Chơi tự chọn
|
– HĐCCĐ : Quan sát con cá
– Chơi theo ý thích
|
– HĐCCĐ: Trẻ tập Yoga
– Chơi tự chọn
|
||||||||
| Thứ 5 | Nghỉ tết dương lịch | – HĐCCĐ : Quan sát con cua
– Chơi tự chọn: Phấn, lá cây, sỏi,… Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ. |
– TCVĐ: Gieo hạt
– Chơi tự chọn
|
– TCVĐ: Kéo co
– Chơi theo ý thích Rèn kỹ năng cầm và chuyền bóng cho trẻ |
||||||||
| Thứ 6 | – HĐCCĐ: Tổ chức vệ sinh, nhổ cỏ vườn cây ăn quả.
– Chơi tự chọn |
– HĐCCĐ: Tổ chức chăm sóc vườn cây khu vực của lớp
– Chơi tự chọn |
– HĐCCĐ: Tổ chức chăm sóc vườn cây khu vực của lớp
– Chơi tự chọn |
– HĐCCĐ: Tổ chức chăm sóc vườn cây khu vực của lớp
– Chơi tự chọn |
||||||||
| Hoạt động (Thay thế HĐ góc | Thứ 3
|
– HĐTT: Giao lưu trò chơi vận động với lớp B4 | – HĐTT: Mô hình đại dương xanh | – HĐTT: Thí nghiệm vật chìm nổi | – HĐTT: Tạo hình con vật từ lá cây | |||||||
| Hoạt động góc | 1. Góc xây dựng
( T1, 2): Xây dựng trang trại chăn nuôi ( T3,4 ) Xây dựng vườn bách thú a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu khác nhau 1 cách phong phú để xây dựng hoàn thiện công trình: khu công nghiệp, bệnh viện đa khoa, doanh trại quân đội. – Trẻ biết cùng nhau phân chia công việc đặt tên theo công việc: ai là chú lái xe vận chuyển vật liệu, ai là kiến trúc sư, ai là thợ xây. – Trẻ biết bố cục cho công trình hài hòa – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. b) Chuẩn bị Vật liệu xây dựng: gạch, khối gỗ, các khối lắp ghép, hàng rào … + Rau, cây, hoa, các con vật……
c) Cách chơi Cho trẻ thỏa thuận chơi: Nhóm trưởng phân công công việc cho các bạn: 2 chú lái xe chở vật liệu xây dựng 1 bạn làm kiến trúc sư, các bạn khác là chú công nhân xây dựng công trình. Cô hướng dẫn trẻ phân vai chơi, định hình góc chơi, nguyên vật liệu để xây, Cô hướng dẫn trẻ cách xếp gạch làm tường bao, xếp đường đi, hàng rào, có cổng trang trại, xây các chuồng nuôi các con vật, vườn rau, vườn cây, cổng vườn bách thú, xây các chuồng thú, trồng cây xanh, vườn hoa..,..Mời góc khác sang tham quan. 2. Góc phân vai (T1): Bác sĩ thú y (T2): Bán hàng( tranh ảnh các con vật, bán tôm cua cá, gà, vịt ,..) (T3): Bán hàng (tranh ảnh các con vật, bán tôm cua cá, gà, vịt ,..) (T4): Bác sĩ thú y a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết thể hiện vai chơi người bán hàng, người mua hàng. – Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. – Trẻ phát triển kĩ năng giao tiếp. b) Chuẩn bị – Đồ chơi bác sĩ, tranh ảnh, các con vật,.. c) Cách chơi – Trẻ nhận vai chơi và chơi theo hướng dẫn của cô: + Cô gợi ý trẻ thể hiện vai bác sĩ khám bệnh cho các con vật nuôi. + Cô gợi ý trẻ thể hiện vai người bán hàng niềm nở mời khách, giới thiệu hàng,.. + Cô gợi ý trẻ thể hiện vai người bán hàng biết mời khách mua hàng,..người mua biết chọn đồ trả tiền, – Cô gợi ý trẻ biết nói lời văn minh lịch sự, chào khách, biết nói lời cảm ơn khi cần. 2. Góc học tập (T1): Ghép hình, Bé vui học chữ cái (g, h), Bé vui khám phá thế giới xung quanh( 4-9). (T2): Chơi với bảng chun, bộ xâu dây tạo hình, làm sách chủ đề Động vật , Bé vui khám phá thế giới xung quanh( 10-14), HĐGD bảo vệ môi trường( T15) (T3): Xếp số từ hột hạt, Làm sách chủ đề Động vật , Bé vui học toán(T23,24,26), Bé vui khám phá thế giới xung quanh(15 -17). (T4): Tô nối đúng số lượng, làm sách chủ đề Động vật , Bé vui học toán(T8,9), Bé với 5 điều bác Hồ dạy ( T14) a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết chơi một số trò chơi, chơi với bảng chun, bộ xâu dây tạo hình, ghép hình biết dùng hột hạt để xếp chữ cái và tô nối đúng số lượng. – Trẻ biết thực hiện sách theo hướng dẫn của cô. – Rèn kĩ năng cầm bút, tư thế ngồi cho trẻ. – Rèn kĩ năng vẽ, tô màu, cắt dán cho trẻ. – Trẻ biết giữ gìn sách vở và đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. b) Chuẩn bị – Lô tô, đồ chơi góc học tập, bảng chun, bộ xâu dây tạo hình, sách chủ đề Động vật, Bé vui học chữ cái, Bé vui học toán, Bé với 5 điều bác Hồ dạy, Bé vui khám phá thế giới xung quanh, HĐGD bảo vệ môi trường – Sáp màu, bút chì, tranh ghép.. c) Cách chơi – Cô hướng dẫn trẻ chơi với bảng chun, bộ xâu dây tạo hình. – Cô hướng dẫn trẻ dùng hột hạt để xếp chữ cái. – Cô hướng dẫn trẻ đếm, tô nối đúng số lượng tương ứng theo yêu cầu. – Sách chủ đề: Cô hướng dẫn trẻ quan sát tranh, kể về nội dung tranh tô màu và cắt dán theo yêu cầu của bài. – Sách HĐGD bảo vệ môi trường: Cô cho trẻ nói tên các con vật trong tranh, hướng dẫn trẻ tô màu các con vật cần được bảo vệ, gd trẻ chăm sóc các con vật, bảo vệ động vật cũng là bảo vệ môi trường. – Sách Bé vui học toán: + Cô hướng dẫn trẻ đếm các con vật và vẽ thêm 4 con vật sống dưới nước, sau đó hướng dẫn trẻ đếm số lượng ở mỗi hình và nối với chữ số tương ứng.( T 8,9) + Cô hướng dẫn trẻ thực hiện theo yêu cầu của bài ( T 23, 24) – Sách bé với 5 điều Bác Hồ dạy: Cô cho trẻ trò chuyện về bức tranh bạn nhỏ đang chăn gà, hd trẻ tô màu tranh cho đẹp, gd trẻ yêu quý, chăm sóc, bảo vệ các con vật nuôi. – Sách Bé vui khám phá TGXQ: + Trò chuyện về nơi sống của các con vật trong bức tranh, nối nơi sống phù hợp với các con vật theo mẫu + Trò chuyện về thức ăn của các con vật, nối và tô màu theo yêu cầu. + Trò chuyện về các con vật sóng trong gia đình, trong rừng. Nối hình ảnh cha mẹ và con cái cho phù hợp + Trò chuyện về con vật sống dưới nước, tô màu và nối theo yêu cầu của bài. – Sách bé vui học chữ cái: Cô hướng dẫn thực hiện theo yêu cầu của bài, gọi tên các hình ảnh và gạch chân chữ cái g, h trong các từ. Hướng dẫn trẻ nối theo nét đứt và tô màu chữ g, h in rỗng. 4. Góc nghệ thuật (T1) Âm nhạc: Hát các bài hát trong chủ đề Tạo hình: Bé làm sách Bé vui học tạo hình(Vẽ con vịt). (T2) Âm nhạc: Hát các bài hát trong chủ đề Tạo hình: Bé làm sách Bé vui học tạo hình(Tạo hình con cá từ các loại hạt, vẽ con cá heo) ( T3) Âm nhạc: Hát các bài hát trong chủ đề Tạo hình: Bé nặn con vật sống trong rừng theo ý thích ( T4) Âm nhạc: Hát các bài hát trong chủ đề Tạo hình: Nặn con bọ, con chuồn chuồn a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết hát các bài hát trong chủ đề, mạnh dạn tự tin khi tham gia hoạt động. – Trẻ biết vẽ, tô màu con vịt, con cá heo. – Trẻ biết nặn con bọ, con chuồn chuồn. – Trẻ biết tạo hình con cá từ hột hạt. – Rèn kĩ năng cầm bút, tư thế ngồi cho trẻ. Rèn kĩ năng vẽ, tô màu cho trẻ. – Trẻ biết giữ gìn sách vở và đoàn kết, không tranh giành đồ chơi. b) Chuẩn bị – Dụng cụ âm nhạc: xác xô, phách, trống,… – Sách Bé vui học tạo hình, đất nặn, hạt đỗ, hạt gạo…. – Sáp màu, bút chì, bảng con.. c) Cách chơi * Âm nhạc: Cô gợi ý trẻ biểu diễn các bài hát trong chủ đề. Hát đúng lời, đúng giai điệu, thể hiện tình cảm vào bài hát. Các góc sang xem biểu diễn văn nghệ * Tạo hình: – Cô hướng dẫn trẻ sử dụng các nét cong, nét uốn lượn để vẽ con cá heo, các con vịt đang bơi theo mẹ, gợi ý trẻ lựa chọn màu sắc, tô đều màu, ko chờm ra ngoài. – Cô hd trẻ sử dụng các thao tác nặn con bọ: lăn tròn, ấn dẹt, ráp lại với nhau tạo hình trang trí con bọ. – Cô hướng dẫn trẻ sử dụng các thao tác nặn con chuồn chuồn: lăn tròn, lăn thành hình giọt nước, ráp lại với nhau tạo hình trang trí con chuồn chuồn – Cô hướng dẫn trẻ cách tạo hình con cá từ các loại hạt, hd trẻ xếp hình con cá từ các loại hạt gạo, hạt đậu 5. Góc thư viện ( T1,2, 3)Xem tranh ảnh, sách về chủ đề động vật, kể chuyện theo tranh, xem tranh về chủ đề động vật (T4) Làm album về chủ đề a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết cách lật dở sách, truyện, tranh ảnh, kể chuyện. – Trẻ biết giữ gìn sách vở và đoàn kết, không tranh giành sách truyện. b) Chuẩn bị – Sách, truyện, tranh ảnh trong chủ đề, sáp màu, bút chì, kéo, keo dán, bìa.. c) Cách chơi – Cô giới thiệu sách, trẻ lựa chọn sách theo ý thích. Trẻ xem tranh, ảnh , trò chuyện về hình ảnh các con vật, môi trường sống, sinh sản, thức ăn, ích lợi, và quá trình phát triển của chúng,… – Cô hướng dẫn trẻ lựa chọn tranh ảnh về các con vật, tô màu và cắt dán các hình ảnh tạo thành album về chủ đề động vật. 6. Góc thiên nhiên – Chăm sóc cây góc thiên nhiên: tưới nước, nhổ cỏ, cắt tỉa, lau lá, xới đất,.. – Trồng cây thủy sinh, cây gừng, cây hành, cây khoai lang. a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết cách chăm sóc cây. – Trẻ biết cây có thể sống trong đất và trong nước. – Trẻ biết yêu quý, chăm sóc bảo vệ. b) Chuẩn bị – Dụng cụ chăm sóc cây, bình lưới, khăn lau,… – Khay nhựa trong, củ gừng, củ hành, củ khoai lang. c) Cách chơi – Cô hướng dẫn trẻ cách chăm sóc cây. Bắt sâu, tưới cây, hái lá vàng, nhổ cỏ, cắt tỉa, lau lá, xới đất,.. – Cô hướng dẫn trẻ chuẩn bị khay, cốc nhựa, cho nước vào để trồng cây. Hướng dẫn trẻ quan sát sự trưởng thành của cây. 7. Góc Steam Dự án: Nông trại vui vẻ T1: Làm con bò sữa từ cốc giấy T2: Làm các con vật sống dưới nước T3: Làm con gà, con lợn T4: Hoàn thiện, trưng bày sản phẩm a) Mục đích, yêu cầu – Trẻ biết lựa chọn nguyên vật liệu để làm nông trại, có các con vật, rau, cây cối,.. – Trẻ biết hợp tác, chia sẻ, làm việc theo nhóm. – Trẻ hứng thú, tích cực tham gia hoạt động. b) Chuẩn bị – Mô hình trang trại, đĩa giấy, cốc giấy, đất nặn, bìa catton, keo, kéo, màu nước, giấy màu,… c) Cách chơi – Nêu vấn đề: Cho trẻ xem hình ảnh nông trại, trò chuyện về các con vật trong nông trại – Khám phá và tìm giải pháp: Cô cho trẻ xem mô hình các con vật nuôi trong nông trại, trẻ quan sát về hình dáng, màu sắc. – Lên kế hoạch hoạt động: Trẻ đưa ra ý tưởng để chế tạo các con vật, thảo luận về nguyên vật liệu để chế tạo các con vật. Cô gợi ý trẻ: làm con bò sữa từ cốc giấy, nặn các con vật sống dưới nước, làm con gà từ đĩa giấy,… – Thiết kế: Trẻ vẽ các con vật theo y tưởng của mình, lựa chọn nguyên vật liệu để làm. Cô hướng dẫn trẻ vẽ bản thiết kế. – Chế tạo: Trẻ thực hiện làm các con vật theo thiết kế. – Đánh giá: Trưng bày giới thiệu sản phẩm của nhóm. Rèn trẻ kỹ năng lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định, sắp xếp, lau dọn đồ chơi, sắp xếp vào đúng vị trí, rèn kỹ năng làm việc nhóm. |
|||||||||||
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | – Luyện tập rửa tay bằng xà phòng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng. Tiếp tục dạy trẻ kỹ năng lau mặt, rửa tay khi bẩn. Trẻ tự mặc, thay quần áo khi thấy bị ướt, bẩn.
– Trẻ biết giữ gìn vệ sinh cá nhân. – Giới thiệu cho trẻ tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh, thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo. – Trẻ biết tự cầm bát thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn. – Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống: Trẻ biết mời cô, mời bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kỹ. Trẻ biết không uống nước lã, ăn chín, uống sôi. – Trẻ chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau… – Biết khạc nhổ, biết che miệng khi ho và hắt hơi. – Trẻ biết kỹ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh, lau miệng sau khi ăn… |
|||||||||||
| Hoạt động chiều | Thứ 2 | – Cảm thụ âm nhạc: Vũ điệu zinzin.
– TCDG: Lộn cầu vồng |
– Cảm thụ âm nhạc: Bộ gõ cơ thể bài Cockoo cockoo
– TCDG: Oẳn tù tì |
KNS: Lịch sự trên bàn ăn |
– Chơi ở các góc
– TCDG: Tập tầm vông |
|||||||
| Thứ 3 | – Đọc ca dao, đồng dao trong chủ đề
– Chơi ở các góc
|
– Thực hiện sách giúp trẻ nhận biết và LQCC
( k, l) – TCDG: Chi chi chành chành Rèn kỹ năng cầm bút, tư thế ngồi cho trẻ. |
– Thực hiện sách giúp trẻ làm quen với toán qua hình vẽ (T12)
– TCDG: Nu na nu nống Rèn kỹ năng cầm bút, tư thế ngồi cho trẻ. |
– Thực hiện sách giúp trẻ làm quen với toán qua hình vẽ (T10, 11)
– TCDG: Oẳn tù tì Rèn kỹ năng cầm bút, tư thế ngồi cho trẻ. |
||||||||
| Thứ 4 | KNS: Lịch sự khi nhận quà | – Đọc các câu đố trong chủ đề
– Chơi ở các góc |
– Chơi ở các góc
– TCDG: Kéo cưa lừa xẻ |
– Chơi ở các góc
– TCDG : Lộn cầu vồng |
||||||||
| Thứ 5 | Nghỉ Tết dương lịch | – Hoạt động trên phòng tin học( Trẻ chơi trò chơi học tập trên máy
– TCDG: Nu na nu nống – Rèn kỹ năng sử dụng máy tính, thao tác mở, tắt máy |
– Hoạt động trên phòng tin học( Trẻ chơi trò chơi học tập trên máy
– TCDG: Thả đỉa ba ba – Rèn kỹ năng sử dụng máy tính, thao tác mở, tắt máy |
– Hoạt động trên phòng tin học(Trẻ chơi trò chơi học tập trên máy
– TCDG: Lộn cầu vồng – Rèn kỹ năng sử dụng máy tính, thao tác mở máy |
||||||||
| Thứ 6 | Biểu diễn văn nghệ, nêu gương bé ngoan, vệ sinh đồ dùng đồ chơi. | |||||||||||