THÔNG BÁO Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ giáo dục theo Nghị quyết 30/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình trong trường mầm non Đồng Văn năm học 2025-2026
Lượt xem:
| UBND PHƯỜNG ĐỒNG VĂN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG VĂN
Số: 14 /TB-MNĐV |
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Đồng Văn, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
THÔNG BÁO
Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ giáo dục theo Nghị quyết 30/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình trong trường mầm non Đồng Văn năm học 2025-2026
Căn cứ Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định danh mục thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Ninh Bình;
Căn cứ CV số 37 /SGDĐT-TC ngày 08 tháng 01năm 2026 V/v hướng dẫn thực hiện các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục theo Nghị quyết số 30/2025/NQHĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Ninh Bình
Căn cứ vào các Biên bản họp: Cấp uỷ, tập thể lãnh đạo, tập thể cán bộ, giáo viên, nhân viên, Ban đại diện cha mẹ trẻ trường, Cha mẹ trẻ các lớp.
Trường Mầm non Đồng Văn thông báo công khai mức thu các khoản dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục năm học 2025-2026 như sau:
- Danh mục và mức thu.
Sau khi thảo luận, thống nhất, toàn thể cha mẹ trẻ đồng ý các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục theo Nghị quyết số 30/2025/NQHĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Ninh Bình. Nhà trường thông báo danh mục và mức thu như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | Thời gian thu theo tháng, Học kỳ, năm học |
| 1 | Dịch vụ ăn uống, bán trú | |||
| a) | Trẻ/ngày | Không quá 25.000đ/ngày/trẻ | Thu theo tháng | |
| – Tiền ăn | Trẻ/ngày | |||
| – Chất đốt ( Ga + điện bếp) | Trẻ/ngày | |||
| – Chi phí khác | Trẻ/ngày | |||
| b) | Dịch vụ quản lý học sinh bán trú | Trẻ/ngày | 6.000 | Thu theo tháng |
| c) | Dịch vụ nấu ăn | Không quá 115.000đ/tháng | ||
| Dịch vụ nấu ăn (trẻ học từ T2-T6) | Trẻ/tháng | Không quá 90.000đ/tháng | Thu theo tháng | |
| Dịch vụ nấu ăn (Trẻ học T7) | Trẻ/tháng | Không quá 25.000đ/tháng | Thu theo tháng | |
| d) | D. vụ cung cấp thiết bị, đồ dùng phục vụ bán trú | |||
| – Thu lần đầu tuyển mới vào trường | Trẻ/năm | 250.000 | Thu theo năm học | |
| – Thu bổ sung hằng năm. | Trẻ/năm | 80.000 | ||
| 2 | Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em ngày nghỉ, ngày hè, ngoài giờ hành chính | |||
| – Ngày thứ 7, ngày hè | Trẻ/ngày | 40.000 | Thu theo tháng | |
| -Ngoài giờ hành chính | Trẻ/giờ | 10.000 | Thu theo tháng | |
| 3 | Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác | |||
| a) | Dịch vụ vệ sinh trường, lớp, khu vệ sinh | Trẻ/tháng | 25.000 | Thu theo tháng |
| b) | Dịch vụ nước cho h.sinh | Trẻ/ngày | ||
| – Nước uống | Trẻ/tháng | Theo hóa đơn thực tế
( Không quá 20.000đ/trẻ/tháng) |
Thu theo tháng | |
| – Nước sinh hoạt | Trẻ/tháng | |||
| c) | Dịch vụ làm mát bằng điều hòa, cung cấp nóng lạnh | Trẻ/tháng | Theo hóa đơn thực tế | Thu theo tháng |
| 4. | Dịch vụ tăng cường, rèn kỹ năng, làm quen, dạy tự chọn: Tin học, ngoài ngữ ( Ngoài giờ học chính khóa) | |||
| Giáo viên Việt Nam | Trẻ/tiết | 12.000 | Thu theo tháng | |
| GV người nước ngoài | Trẻ/tiết | 50.000 | Thu theo tháng | |
- NGUYÊN TẮC THỰC HIỆN
- Tính tự nguyện: Các khoản thu trên đã được sự đồng thuận và nhất trí của toàn thể cha mẹ trẻ nhà trường.
- Quản lý thu chi: Nhà trường thực hiện thu chi đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, đảm bảo chất lượng dịch vụ tốt nhất cho trẻ.
- Công khai: Toàn bộ chứng từ thu chi được lưu giữ và công khai quyết toán theo đúng quy định tài chính hiện hành.
Trường Mầm non Đồng Văn trân trọng thông báo để quý phụ huynh được biết và phối hợp thực hiện./.
| Nơi nhận:
– UBND phường (để báo cáo); – Ban đại diện CMHS (để giám sát) – Niêm yết tại bảng tin; – Lưu: VT.
|
HIỆU TRƯỞNG
Vũ Thị Thảo |